Câu tiếng Anh có từ “more”
84 câu thật có từ more hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: more nghĩa là hơn thế nữa. more là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the comparative of some adjectives and adverbs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ more
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But, as you know, I wanted the Time Machine, and I tried him once more.
Từ trong câu: more, once, try, want, know, time, machine
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The more we look at it, the more wonderful it is.
Từ trong câu: look, at, we, wonderful, more, is
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng more
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ more
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ more trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ more hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ more xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ more gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ more?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ more: Quá khứ đơn (14 câu), So sánh hơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.