Câu tiếng Anh có từ “monthly”
185 câu thật có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monthly nghĩa là hàng tháng. monthly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or occurring or payable every month. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monthly
Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)
Forty-five millions of reals, about half-a-million of pounds sterling, are now, we are credibly informed, the monthly expenditure of the war department of Spain.
Từ trong câu: credibly, forty, five, half, million, pound, now, inform
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, others would score based on whether the audit is applied on an annual or even monthly basis.
Từ trong câu: audit, however, other, score, base, whether, apply, annual
«Saylor.org's Comparative Politics/Corruption and Cronyism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283755 (bản sửa đổi 3640977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They rented it from Deacon Brooks, an old farmer living just out of the village, at five-dollars monthly rental.
Từ trong câu: rental, rent, old, farmer, live, out, village, five
Horatio, Jr. Alger, Mark Manning's Mission: The Story of a Shoe Factory Boy. Nguồn: Project Gutenberg #55000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Calculate overheads by requesting quotes from suppliers, adding in your own actual costs and estimating monthly expenses such as phone and power.
Từ trong câu: supplier, calculate, overhead, request, quote, add, actual, cost
«Sustainable Business/Can you afford to start up?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211885 (bản sửa đổi 1847025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mrs. Phillips had come across from the dry-goods store to pick up her monthly sheaf of vouchers,--it was the third of October.
Từ trong câu: voucher, mr, come, across, dry, goods, store, pick
Henry Blake Fuller, Bertram Cope's Year. Nguồn: Project Gutenberg #8101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monthly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monthly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monthly trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ monthly hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monthly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monthly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monthly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monthly: can và could (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.