Câu tiếng Anh có từ “malaria”
144 câu thật có từ malaria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: malaria nghĩa là bệnh sốt rét. malaria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an infective disease caused by sporozoan parasites that are transmitted through the bite of an infected Anopheles mosquito. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ malaria
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A number of historians have asserted that malaria produced the highest mortality figures at Jamestown.
Từ trong câu: malaria, number, historian, assert, produce, high, mortality, figure
Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In many parts of the world, the parasites have developed resistance to a number of malaria medicines.
Từ trong câu: malaria, many, part, world, parasite, develop, resistance, number
«Pinyin/Malaria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361029 (bản sửa đổi 3115366). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These late rains have brought out a sort of typhoid malaria.
Từ trong câu: malaria, typhoid, late, rain, bring, out, sort
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some cities and districts which at one time were almost wholly uninhabitable have been freed entirely of malaria by thorough drainage.
Từ trong câu: malaria, city, district, time, almost, wholly, free, entirely
Newton Macmillan, The Outlook: Uncle Sam's Place and Prospects in International Politics. Nguồn: Project Gutenberg #34768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“It has been fumigated or immersed in some drug, and is an antidote against the malaria,” she answered.
Từ trong câu: antidote, drug, malaria, answer
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has found to be repellant to the mosquitoes which carry yellow fever and malaria.
Từ trong câu: mosquito, repellant, find, carry, yellow, fever, malaria
«Horticulture/Callicarpa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120094 (bản sửa đổi 3336151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Echinacea has also been used throughout history to treat scarlet fever, syphilis, malaria, blood poisoning, and diphtheria.
Từ trong câu: scarlet, use, throughout, history, treat, fever, malaria, blood
«Home Remedies/Echinacea», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134228 (bản sửa đổi 3459480). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
U.S. researchers have found the children produce an antibody which attacks the malaria-causing parasite.
Từ trong câu: antibody, be, researcher, find, child, produce, attack, malaria
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng malaria
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ malaria
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malaria trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ malaria hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ malaria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malaria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malaria?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malaria: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.