E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “malaria”

139 câu thật có từ malaria hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: malaria nghĩa là bệnh sốt rét. malaria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an infective disease caused by sporozoan parasites that are transmitted through the bite of an infected Anopheles mosquito. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ malaria

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The same measures that are used to prevent yellow fever will banish malaria from any community.

    Từ trong câu: malaria, measure, use, prevent, yellow, fever, banish, community

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men who were sick with malaria had, for most part, recuperated in the highland air.

    Từ trong câu: malaria, recuperate, man, sick, part, air

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eradication of avian malaria is also important.

    Từ trong câu: avian, malaria, important

    «Eradication of infectious diseases», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=769102 (bản sửa đổi 10937351). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He isolated malaria parasites from the salivary glands of mosquitoes that had fed on infected birds.

    Từ trong câu: isolate, salivary, malaria, parasite, mosquito, feed, infect, bird

    «Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng malaria

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
falciparum malaria10 lần
malaria eradication9 lần
malaria parasite10 lần
malaria parasites11 lần
cerebral malaria7 lần
resistant to malaria7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ malaria

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ malaria trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ malaria hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ malaria xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ malaria gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ malaria?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ malaria: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.