Câu tiếng Anh có từ “magnate”
82 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Virtually every literary magnate of the Occident has found one or more interpreters in modern Japan.
Từ trong câu: magnate, virtually, every, literary, find, interpreter, modern
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Australian billionaire mining magnate has announced plans to build a fleet of luxury cruise ships, including a .
Từ trong câu: magnate, mine, announce, plan, build, fleet, luxury, cruise
«Australian billionaire announces replica Titanic», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=426683 (bản sửa đổi 4813981). · English Wikinews · CC BY 2.5
Many local magnates, however, have departed from this rule.
Từ trong câu: magnate, many, local, however, depart, rule
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You know that rich old fellow on the Pacific Coast who has just died, Jasper Filmer, the mining magnate?"
Từ trong câu: magnate, know, rich, old, fellow, pacific, coast, die
Harriet T. Comstock, Joyce of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #19225. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His connection with Wesselenyi procured for him a degree of influence among the higher magnates which he could probably in no other way have attained.
Từ trong câu: magnate, connection, degree, influence, among, high, probably, way
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pious or superstitious kings and magnates of this land have always taken pride in adding (at the instigation of the clergy) to the treasure of her churches and cathedrals.
Từ trong câu: magnate, king, land, always, take, pride, add, treasure
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.