Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnate”

81 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Some argue that the social media magnates could have been more watchful and careful of giving such powerful access to third party applications.

    Từ trong câu: magnate, argue, social, media, careful, give, powerful, access

    «Professionalism/Geofeedia, Social Media, and Law Enforcement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383985 (bản sửa đổi 3607437). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The joke of it is that most of the magnates are treed up there, for the railway is cut and they can't get away.

    Từ trong câu: magnate, joke, up, railway, cut, get, away

    John Buchan, The Moon Endureth: Tales and Fancies. Nguồn: Project Gutenberg #715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His connection with Wesselenyi procured for him a degree of influence among the higher magnates which he could probably in no other way have attained.

    Từ trong câu: magnate, connection, degree, influence, among, high, probably, way

    Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lord Pyncheon!—or the Earl of Waldo!—how could such a magnate be expected to contract his grandeur within the pitiful compass of seven shingled gables?

    Từ trong câu: magnate, expect, contract, seven

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not rely for support upon the haughty magnates who could trace their descent back for centuries and despised the parvenu with a shorter pedigree and a smaller estate.

    Từ trong câu: magnate, rely, support, haughty, trace, descent, back, century

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magnate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnate of centreport16 lần
hungarian magnate36 lần
magnate of middleport10 lần
territorial magnate16 lần
railroad magnate54 lần
county magnate109 lần
feudal magnate14 lần
magyar magnate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.