Câu tiếng Anh có từ “magnate”
81 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
His connection with Wesselenyi procured for him a degree of influence among the higher magnates which he could probably in no other way have attained.
Từ trong câu: magnate, connection, degree, influence, among, high, probably, way
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A laugh began to form itself round the eyes of the French magnate, which made his countenance uncommonly like what it used to be when it was that of an English merchant.
Từ trong câu: magnate, laugh, begin, form, itself, round, eye, make
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But besides that source of income, the churches were daily enriched by the donations which they received from the munificence of kings and magnates.
Từ trong câu: munificence, magnate, besides, source, income, church, daily, enrich
Anonymous, Roman Catholicism in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #29025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.