Câu tiếng Anh có từ “magnate”
82 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One section of the magnates had possession of the thirteen-year-old king Edward, and used his name to cover their ambitions.
Từ trong câu: magnate, section, possession, thirteen, year, old, king, use
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a matter of fact, Mr. Stetson, the railroad magnate, owned several good horses, and had always encouraged his son Ralph in using them.
Từ trong câu: magnate, matter, fact, mr, railroad, own, several, good
John Henry Goldfrap, The Border Boys on the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #48680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the members were big industrial magnates, several had direct connection with chemical industry, and at least one was a prominent director of the I.G.
Từ trong câu: magnate, many, member, big, industrial, several, direct, connection
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.