Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “magnate”

82 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ magnate

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "We move into the Beach house," answered Mark, his eyes fixed with smiling interest on the village magnate.

    “Chúng ta chuyển đến ngôi nhà bên bờ biển,” Mark trả lời, đôi mắt anh dán chặt vào ông trùm làng với nụ cười thích thú.

    Từ trong câu: magnate, move, beach, house, answer, mark, eye, fix

    Horatio, Jr. Alger, Mark Manning's Mission: The Story of a Shoe Factory Boy. Nguồn: Project Gutenberg #55000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng magnate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
magnate of centreport16 lần
hungarian magnate36 lần
magnate of middleport10 lần
territorial magnate16 lần
railroad magnate54 lần
county magnate109 lần
feudal magnate14 lần
magyar magnate6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.