Câu tiếng Anh có từ “magnate”
81 câu thật có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: magnate nghĩa là ông trùm. magnate là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a very wealthy or powerful businessman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ magnate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Everyone who held freehold land in the hundred except the greater magnates had to attend or be fined for absence.
Từ trong câu: magnate, everyone, hold, land, hundred, except, great, attend
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The object was to get up a union so strong that the railroad magnates would have to listen to us.
Từ trong câu: magnate, object, get, up, union, strong, railroad, listen
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But at last even Mary had to refuse to lavish more of the national treasure and to shred more of the national territory among these magnates.
Từ trong câu: magnate, last, even, refuse, national, treasure, territory, among
Various, The Atlantic Monthly, Volume 09, No. 55, May, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng magnate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ magnate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ magnate trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ magnate hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ magnate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ magnate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ magnate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ magnate: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.