Câu tiếng Anh có từ “location”
605 câu thật có từ location hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: location nghĩa là vị trí. location là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a point or extent in space. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ location
Danh sách câu dẫn chứng (605 câu)
Curiously it is the first museum related achievement listed in the menu, in a far different location then the other museum achievement.
Từ trong câu: curiously, first, museum, relate, achievement, list, menu, far
«Stardew Valley/Achievements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434395 (bản sửa đổi 3985905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This means that measured dimensions of bodies and time are dependent on their location in gravitational field, in particular from the field potentials.
Điều này có nghĩa là kích thước đo được của các vật thể và thời gian phụ thuộc vào vị trí của chúng trong trường hấp dẫn, đặc biệt là vào thế năng của trường.
Từ trong câu: gravitational, potential, dimension, field, measure, dependent, mean, body
«Physics/Essays/Fedosin/Lorentz-invariant theory of gravitation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117798 (bản sửa đổi 2701734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Though I do not use the word Individuality, it is not an objectionable expression, as it suggests the fine perceptive power of its location.
Từ trong câu: perceptive, though, use, word, individuality, expression, suggest, fine
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, October 1887 Volume 1, Number 9. Nguồn: Project Gutenberg #27717. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Demolition charges were used effectively by patrols for the destruction of enemy ammunition dumps in inaccessible locations and not salvageable because of the tactical situation.
Từ trong câu: patrol, effectively, demolition, tactical, dump, charge, use, destruction
M. Hamlin Cannon, Leyte: The Return to the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48991. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This operation enables him to send by wireless what is known as a zone call, giving the exact location of the enemy battery to all of our batteries within range.
Từ trong câu: wireless, operation, enable, send, know, zone, call, give
Robert Henry Reece, Night Bombing with the Bedouins. Nguồn: Project Gutenberg #26879. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng location
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| geographical location | 173 lần |
| geographic location | 139 lần |
| exact location | 273 lần |
| strategic location | 62 lần |
| remote location | 103 lần |
| precise location | 76 lần |
| specific location | 129 lần |
| storage location | 60 lần |
| central location | 116 lần |
| memory location | 206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ location
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ location trong kho câu?
- Kho câu có 605 câu có từ location hoặc các dạng của từ, trích từ 538 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ location xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ location gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 224 câu, rồi Bậc C1 với 183 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ location?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ location: can và could (59 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.