E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lightly”

216 câu thật có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lightly nghĩa là nhẹ nhàng. lightly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without good reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lightly

Danh sách câu dẫn chứng (216 câu)

  • In an historical question like this, on which so much divergence of opinion has existed, one must be careful not lightly to dogmatize.

    Từ trong câu: divergence, historical, question, like, much, opinion, exist, careful

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perfectly guileless geniuses do not, it appears, adorn themselves at all; possibly the words "lightly equipped" may simply be a euphemism for "naked."

    Từ trong câu: euphemism, perfectly, genius, appear, adorn, themselves, possibly, word

    Friedrich Wilhelm Nietzsche, Thoughts out of Season, Part I David Strauss, the Confessor and the Writer - Richard Wagner in Bayreuth.. Nguồn: Project Gutenberg #51710. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pulpit in particular is wonderful, with its life-sized girl supporters, with their graceful and lightly poised figures, and pure and lovely faces.

    Từ trong câu: poise, particular, wonderful, life, size, girl, supporter, graceful

    Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was also a burglar alarm relay device, which sounded warning when, the safe was touched —no matter how lightly.

    Từ trong câu: burglar, alarm, relay, device, sound, warn, safe, touch

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Color light; entire dorsal surface Light Ochraceous-Buff, purest on sides and flanks, upper parts but lightly suffused with black.

    Từ trong câu: suffuse, color, light, entire, surface, pure, side, upper

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These stereotypes made many people think much more lightly of the historical importance of Uncle Tom's Cabin as a "vital antislavery tool."

    Những khuôn mẫu này khiến nhiều người nghĩ nhẹ nhàng hơn nhiều về tầm quan trọng lịch sử của Túp lều bác Tôm như một "công cụ chống chế độ nô lệ quan trọng".

    Từ trong câu: vital, historical, stereotype, importance, make, many, people, think

    «Uncle Tom's Cabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227612 (bản sửa đổi 10936366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lightly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tripped lightly209 lần
sprang lightly462 lần
stepped lightly389 lần
leaped lightly241 lần
lightly clad166 lần
tapped lightly113 lần
stepping lightly137 lần
lightly touched315 lần
laughed lightly415 lần
springing lightly112 lần
resting lightly150 lần
tripping lightly69 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lightly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lightly trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ lightly hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lightly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lightly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lightly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lightly: Câu phủ định (49 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.