E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighting”

70 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là thắp sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having abundant light or illumination. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "How do you account then for the lighting of the lamp from the safe?"

    Từ trong câu: lighting, account, light, lamp, safe

    Marion Harvey, The Mystery of the Hidden Room. Nguồn: Project Gutenberg #41151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As you please,” replied I, lighting a cigarette and preparing to leave the room.

    Từ trong câu: lighting, please, reply, light, cigarette, prepare, leave, room

    David Graham Phillips, The Husband's Story: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The city owns and operates the water works and the electric-lighting plant.

    Từ trong câu: lighting, city, own, operate, water, work, electric, light

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "We want to go half-right from here," I continued, lighting up my torch for four or five seconds.

    Từ trong câu: lighting, torch, want, go, half, right, continue, light

    George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The calling was to have been like the lighting of a lamp in their minds and the world about them.

    Từ trong câu: lighting, call, like, light, lamp, mind, world

    H. G. Wells, Christina Alberta's father. Nguồn: Project Gutenberg #69410. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lighting is not so good as might be expected from the number of windows, as they are unfortunately placed.

    Từ trong câu: lighting, unfortunately, light, good, expect, number, window, place

    R. E. Dudgeon, The swimming baths of London. Nguồn: Project Gutenberg #76117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition to the lighting of the mosques for the Ramazan, Pera and Constantinople were lighted up, and the whole scene was brilliant.

    Từ trong câu: lighting, mosque, addition, light, up, whole, scene, brilliant

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I shall never forget his looks as he came walking up to the wagon just as I was lighting my lamps to open a sale.

    Từ trong câu: lighting, never, forget, look, come, walk, up, wagon

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lighting system has been installed and I plan to put in a complete water system next year.

    Từ trong câu: install, lighting, light, system, plan, put, complete, water

    O. B. Martin, A decade of negro extension work, 1914-1924. Nguồn: Project Gutenberg #70741. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.