Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighting”

139 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A discreet candle lighted, one might almost say, made a show of lighting the parlor.

    Từ trong câu: lighting, candle, light, almost, make, show

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lighting is not so good as might be expected from the number of windows, as they are unfortunately placed.

    Từ trong câu: lighting, unfortunately, light, good, expect, number, window, place

    R. E. Dudgeon, The swimming baths of London. Nguồn: Project Gutenberg #76117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coal oil, or kerosene, may be regarded as absolutely necessary for the lighting of houses or other establishments not connected with gas or electric supply.

    Từ trong câu: gas, lighting, electric, kerosene, coal, oil, regard, absolutely

    Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However nice the person who is teaching you may be, lessons are lessons all the world over, and at their best are worse fun than peeling potatoes or lighting a fire.

    Từ trong câu: teaching, potato, fun, teach, lighting, however, nice, person

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.