Câu tiếng Anh có từ “lighting”
70 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighting
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"I hope Veasey and Kelly are not badly wounded," he said later, lighting a cigarette.
Từ trong câu: lighting, cigarette, hope, badly, wound, late, light
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Gasolene is sometimes used for lighting, though such use is not common.
Từ trong câu: lighting, sometimes, use, light, though, common
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nowhere have I seen a museum where the lighting was perfect.
Từ trong câu: lighting, museum, perfect, nowhere, see, light
Loie Fuller, Fifteen years of a dancer's life. Nguồn: Project Gutenberg #72257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lighting is not so good as might be expected from the number of windows, as they are unfortunately placed.
Từ trong câu: lighting, unfortunately, light, good, expect, number, window, place
R. E. Dudgeon, The swimming baths of London. Nguồn: Project Gutenberg #76117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Bad lighting affects the output unfavourably, not only by making good and rapid work more difficult, but by causing eye-strain.”
Từ trong câu: lighting, output, bad, light, affect, make, good, rapid
Mabel Potter Daggett, Women wanted: The story written in blood red letters on the horizon of the Great World War. Nguồn: Project Gutenberg #68257. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall never forget his looks as he came walking up to the wagon just as I was lighting my lamps to open a sale.
Từ trong câu: lighting, never, forget, look, come, walk, up, wagon
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Through the destruction of the Temple the sacrifices will be abolished, but the lighting of the dedication of the Hashmoneans will never cease."
Từ trong câu: abolish, lighting, dedication, destruction, temple, sacrifice, light, never
Maurice H., 1859-1930 [Editor] Harris, Hebraic Literature; Translations from the Talmud, Midrashim and Kabbala. Nguồn: Project Gutenberg #14368. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Coal oil, or kerosene, may be regarded as absolutely necessary for the lighting of houses or other establishments not connected with gas or electric supply.
Từ trong câu: gas, lighting, electric, kerosene, coal, oil, regard, absolutely
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.