E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighting”

70 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighting

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • “We shall try your skill in re-lighting it, dear Vincent,” said his mother.

    Từ trong câu: lighting, try, skill, be, light, dear, mother

    A. L. O. E., Idols in the Heart: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was the practice of lighting new fires by taking buckets of hot coals from one room or house to another.

    Từ trong câu: bucket, lighting, practice, light, new, fire, take, hot

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.