Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lighting”

135 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lighting

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “Well, Jonathan Small,” said Holmes, lighting a cigar, “I am sorry that it has come to this.”

    Từ trong câu: lighting, sorry, well, small, light, come

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After all lighting calculation have been done, we must assign the alpha value into result color properties.

    Từ trong câu: lighting, assign, calculation, light, value, result, color, property

    «Game Creation with XNA/3D Development/Shaders and Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251280 (bản sửa đổi 4425373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I have been working in that get-up all day,” said he, lighting his cigar.

    Từ trong câu: working, lighting, work, get, up, day, light

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A lighting system has been installed and I plan to put in a complete water system next year.

    Từ trong câu: install, lighting, light, system, plan, put, complete, water

    O. B. Martin, A decade of negro extension work, 1914-1924. Nguồn: Project Gutenberg #70741. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.