Câu tiếng Anh có từ “lighting”
139 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Joe threw his eye over them, and pronounced that the job would necessitate the lighting of his forge fire, and would take nearer two hours than one.
Từ trong câu: lighting, pronounce, throw, eye, job, light, fire, take
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then lighting a match I had prepared, and which would burn some time before reaching the powder, I hastened after them with a pounding heart, and we made for the land.
Từ trong câu: lighting, light, match, prepare, burn, time, reach, powder
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
That way you have of lighting a cigar would make a priest break the seal of confession.
Từ trong câu: confession, lighting, priest, seal, way, light, make, break
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then it came into my head that I would amaze our friends behind by lighting it.
Từ trong câu: amaze, lighting, come, head, friend, behind, light
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fact would not ordinarily have surprised Archer, for long-distance telephoning had become as much a matter of course as electric lighting and five-day Atlantic voyages.
Từ trong câu: long-distance, ordinarily, telephone, atlantic, electric, lighting, fact, surprise
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.