Câu tiếng Anh có từ “lighting”
139 câu thật có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lighting nghĩa là hệ thống chiếu sáng, ánh sáng trang trí hoặc nghệ thuật đánh sáng. lighting là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: equipment in a room, building, or street for producing light, or the arrangement and effect of lights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lighting
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Then lighting a match I had prepared, and which would burn some time before reaching the powder, I hastened after them with a pounding heart, and we made for the land.
Từ trong câu: lighting, light, match, prepare, burn, time, reach, powder
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Lighting a candle, which stood on a table, he drew a chair to the fire and sat down.
Từ trong câu: candle, lighting, light, stand, table, draw, chair, fire
Various, The Knickerbocker, or New-York Monthly Magazine, May 1844 Volume 23, Number 5. Nguồn: Project Gutenberg #22172. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She took her work to the bay window, spreading out a great square of canvas underneath her chair, to catch the chips and shavings, which she used afterwards for lighting fires.
Từ trong câu: chip, lighting, afterwards, take, work, bay, window, spread
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Carelessly at first; but, lighting on a passage which attracted his attention, he soon became intent upon the volume.
Từ trong câu: attract, volume, carelessly, intent, attention, lighting, become, first
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Loristan said to him a thing which was like the sudden lighting of a great light in the very center of his being.
Từ trong câu: center, which, very, being, like, lighting, sudden, thing
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lighting
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lighting trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ lighting hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lighting xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lighting gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lighting?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lighting: Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.