Câu tiếng Anh có từ “lethargic”
65 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She continued either delirious or lethargic; and the doctor forbade everything which could painfully excite her.
Từ trong câu: lethargic, forbid, continue, either, doctor, everything, excite
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was lazy, at times even lethargic; nothing could make him hurry.
Từ trong câu: lethargic, lazy, time, even, nothing, make, hurry
Anthony Hope, Second String. Nguồn: Project Gutenberg #38796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can such things be, and we not waken from our lethargic sleep, remembering what our account will one day be?
Từ trong câu: lethargic, thing, sleep, remember, account, day
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot say it is altogether disagreeable, because it usually ends in a heavy, almost lethargic sleep, and such repose is bliss.
Từ trong câu: lethargic, can, altogether, because, usually, end, heavy, almost
Modest Chaikovskii, The Life & Letters of Peter Ilich Tchaikovsky. Nguồn: Project Gutenberg #45259. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And she was in Keith's arms, puzzled and lethargic with something that was only not despair because she could not fathom her own feelings.
Từ trong câu: lethargic, arm, puzzle, something, despair, because, feel
Frank Swinnerton, Nocturne. Nguồn: Project Gutenberg #15177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had that reserve of energy upon which an indolent, lethargic nature can sometimes at a crisis draw.
Từ trong câu: indolent, lethargic, reserve, energy, nature, sometimes, crisis, draw
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She complains of difficulty in breathing satisfactorily at times, and of heavy, lethargic sleep, with dreams that frighten her, but regarding which she can remember nothing.
Từ trong câu: complain, lethargic, difficulty, breathe, time, heavy, sleep, dream
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lethargic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethargic stupor | 16 lần |
| lethargic torpor | 6 lần |
| lethargic slumber | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.