E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lethargic”

61 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lethargic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He took a volume from a shelf, and returned to his apartment; then resumed his seat and lethargic stare at the fire.

    Từ trong câu: lethargic, take, volume, shelf, return, apartment, resume, seat

    John S. Sauzade, Mark Gildersleeve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only house within reach was inhabited by a lethargic person, who, like most Southern men, had no idea of gaining money by labor.

    Từ trong câu: lethargic, house, reach, inhabit, person, like, southern, man

    Ann S. Stephens, Pictorial history of the war for the Union, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #72340. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "When he arrived at Ippenburen, he was quite lethargic; his hand fell down as if lifeless, and his tongue hung out of his mouth.

    Từ trong câu: lifeless, lethargic, arrive, quite, hand, fall, down, tongue

    Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we entered we saw with amazement that he had spread out his sugar as of old; the flies, lethargic with the autumn, were beginning to buzz into the room.

    Từ trong câu: buzz, lethargic, enter, saw, amazement, spread, out, sugar

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Long after he had finished eating and lay lethargic in the same place, his sister slowly turned the key in the lock as a sign to him that he should withdraw.

    Từ trong câu: withdraw, lethargic, long, finish, eat, lay, place, sister

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lethargic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lethargic stupor16 lần
lethargic torpor6 lần
lethargic slumber30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.