Câu tiếng Anh có từ “lethargic”
65 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His nature was timid, lethargic and melancholy, and his court was not marked by the scandals which had been seen under Henry IV.
Từ trong câu: lethargic, nature, timid, melancholy, court, mark, scandal, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It made us all lethargic before we had gone far, and when we had left the Half-way House behind, we habitually dozed and shivered and were silent.
Từ trong câu: lethargic, make, go, far, leave, half, way, house
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When we entered we saw with amazement that he had spread out his sugar as of old; the flies, lethargic with the autumn, were beginning to buzz into the room.
Từ trong câu: buzz, lethargic, enter, saw, amazement, spread, out, sugar
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long after he had finished eating and lay lethargic in the same place, his sister slowly turned the key in the lock as a sign to him that he should withdraw.
Từ trong câu: withdraw, lethargic, long, finish, eat, lay, place, sister
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The nervous and apprehensive lines had somehow vanished from the countenance, and with them, oddly enough, that lethargic, heavy expression which had been their complement.
Từ trong câu: nervous, line, complement, apprehensive, lethargic, somehow, enough, heavy
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lethargic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethargic stupor | 16 lần |
| lethargic torpor | 6 lần |
| lethargic slumber | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.