Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lethargic”

65 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lethargic

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • But in her present lethargic state, what would my attentions have availed? and Anne has promised close and constant intelligence.

    Từ trong câu: lethargic, present, state, attention, promise, close, constant, intelligence

    Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would have liked to see the lethargic islanders, with their eyes and mouths thrown open by such an unlooked-for shock!"

    Từ trong câu: lethargic, like, see, islander, eye, mouth, throw, open

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Watch him as he trudges along, slow, expressionless, clod-resembling, lethargic, and say how you would like to be the chief of such an army.

    Từ trong câu: lethargic, watch, slow, resemble, like, chief, army

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 104, January 21, 1893. Nguồn: Project Gutenberg #20704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lethargic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lethargic stupor16 lần
lethargic torpor6 lần
lethargic slumber30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.