Câu tiếng Anh có từ “lethargic”
65 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargic
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Individuals may seem inactive, lethargic or withdrawn when these circumstances arise.
Từ trong câu: lethargic, individual, seem, withdraw, circumstance, arise
«Motivation and emotion/Book/2025/Time perception and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322622 (bản sửa đổi 2814707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If a turtle seems lethargic and has cloudy skin patches, or milky eyes, it may be because of poor nutrition or disease.
Từ trong câu: lethargic, turtle, seem, cloudy, skin, patch, eye, because
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A nervous, excitable animal, that is kept at hard work, may, under some conditions, be expected to experience disturbances which more lethargic subjects escape.
Từ trong câu: lethargic, nervous, animal, keep, hard, work, condition, expect
John Victor Lacroix, Lameness of the Horse Veterinary Practitioners' Series, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #16370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The idea may have originated in consequence of the lethargic attitude of the officials whose duty it was to see that they were captured.
Từ trong câu: lethargic, idea, originate, consequence, attitude, official, duty, see
Walter Runciman, Baron Runciman, The Shellback's Progress In the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #22794. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When an individual experiences dysregulation they may feel increasingly lethargic, numb or uncomfortable.
Từ trong câu: numb, lethargic, individual, experience, feel, increasingly, uncomfortable
«Motivation and emotion/Book/2022/Window of tolerance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285916 (bản sửa đổi 2532060). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sick geckos may appear thin, have poor looking skin, discharge from the nose, eyes or anus, and appear lethargic.
Những con tắc kè bị bệnh có thể gầy gò, da kém, chảy nước mũi, mắt hoặc hậu môn và có vẻ lờ đờ.
Từ trong câu: skin, discharge, poor, thin, lethargic, nose, sick, appear
«Animal Care/House Gecko», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100164 (bản sửa đổi 4463492). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lethargic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethargic stupor | 16 lần |
| lethargic torpor | 6 lần |
| lethargic slumber | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.