Câu tiếng Anh có từ “lethargic”
65 câu thật có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lethargic nghĩa là hôn mê. lethargic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deficient in alertness or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lethargic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The tenseness of her pose was replaced by lethargic indifference and she relaxed into her chair.
Từ trong câu: lethargic, pose, replace, indifference, relax, chair
Hal G. Evarts, The Settling of the Sage. Nguồn: Project Gutenberg #18856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His nature was timid, lethargic and melancholy, and his court was not marked by the scandals which had been seen under Henry IV.
Từ trong câu: lethargic, nature, timid, melancholy, court, mark, scandal, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only house within reach was inhabited by a lethargic person, who, like most Southern men, had no idea of gaining money by labor.
Từ trong câu: lethargic, house, reach, inhabit, person, like, southern, man
Ann S. Stephens, Pictorial history of the war for the Union, volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #72340. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lethargic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lethargic stupor | 16 lần |
| lethargic torpor | 6 lần |
| lethargic slumber | 30 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lethargic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lethargic trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ lethargic hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lethargic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lethargic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lethargic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lethargic: Quá khứ đơn (13 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.