Câu tiếng Anh có từ “lazy”
264 câu thật có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lazy nghĩa là lười biếng. lazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving slowly and gently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lazy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Heretofore I had fancied the Concord the laziest river in the world, but now assign that amiable distinction to the little English stream.
Từ trong câu: lazy, fancy, river, world, now, assign, distinction, little
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Look here, lazy-bones," she proceeded, giving a push to the boy who had reclined against her, "lean upon what you have eaten."
Từ trong câu: lazy, look, bone, proceed, give, push, boy, lean
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before entering the ornamental tower where his father awaited him, George had composed his face to its usual expression of laziest indifference.
Từ trong câu: ornamental, lazy, indifference, enter, tower, father, await, compose
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had come dancing up the lane, like a wind-blown sprite, through the mellow sunshine and lazy shadows of the August evening.
Từ trong câu: sunshine, august, dance, shadow, dancing, lazy, come, up
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roderick’s humor, for the time, was pitched in a minor key; he was lazy, listless, and melancholy, but he had never been more friendly and kindly and appealingly submissive.
Từ trong câu: minor, humor, time, pitch, key, lazy, melancholy, never
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Where have you been, and what are you hiding behind you?” asked Meg, surprised to see, by her hood and cloak, that lazy Amy had been out so early.
Từ trong câu: hood, hide, behind, ask, surprise, see, cloak, lazy
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lazy evaluation | 57 lần |
| lazy bones | 129 lần |
| lazy rascals | 39 lần |
| lazy beaver | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lazy trong kho câu?
- Kho câu có 264 câu có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lazy: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.