Câu tiếng Anh có từ “lazy”
257 câu thật có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lazy nghĩa là lười biếng. lazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving slowly and gently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lazy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Everyone has been called lazy, felt lazy or been lazy at some point in their life.
Từ trong câu: lazy, everyone, call, feel, point, life
«Motivation and emotion/Book/2021/Laziness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276532 (bản sửa đổi 2400820). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was hours before the lazy people brought their breakfast.
Từ trong câu: lazy, hour, people, bring, breakfast
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This makes the frog lazy because it does not have to do any activities.
Từ trong câu: activity, lazy, make, frog, because
«Australian green tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346631 (bản sửa đổi 10589163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Let us go to sleep now; I feel so lazy.
Từ trong câu: feel, let, lazy, sleep, go, now
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which was pretty 'cute for a lazy one like Ponty.
Từ trong câu: cute, pretty, lazy, like
Talbot Baines Reed, Follow My Leader: The Boys of Templeton. Nguồn: Project Gutenberg #20991. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He taught school because he was too lazy to work among grown-up people, and he made an easy job of it.
Từ trong câu: job, grown-up, school, lazy, among, teach, because, work
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lazy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lazy evaluation | 57 lần |
| lazy bones | 129 lần |
| lazy rascals | 39 lần |
| lazy beaver | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lazy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lazy trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lazy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lazy: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.