Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lazy”

264 câu thật có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lazy nghĩa là lười biếng. lazy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: moving slowly and gently. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lazy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • His teacher said that he was the laziest pupil in the Conservatoire.

    Từ trong câu: lazy, teacher, pupil

    «Erik Satie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79316 (bản sửa đổi 10094757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Heretofore I had fancied the Concord the laziest river in the world, but now assign that amiable distinction to the little English stream.

    Từ trong câu: lazy, fancy, river, world, now, assign, distinction, little

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This fellow in here is a lazy no-account, and the army is the best place for him, although I am sorry to say so.”

    Từ trong câu: lazy, fellow, account, army, best, place, although, sorry

    George Durston, The Boy Scouts' Victory. Nguồn: Project Gutenberg #66921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Packing me over to Kawich isn’t the worst thing could happen you, you lazy brute.”

    Từ trong câu: packing, lazy, pack, bad, thing, happen

    B. M. Bower, The voice at Johnnywater. Nguồn: Project Gutenberg #68488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lamp-Wick was the laziest boy in the school and the biggest mischief-maker, but Pinocchio loved him dearly.

    Từ trong câu: dearly, lazy, lamp, boy, school, big, mischief, maker

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I’m very lazy, I’m moody—” He persisted, in spite of her exclamation, “You’ve got to know the worst of me.

    Từ trong câu: moody, lazy, spite, get, know, bad

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve been meaning to get down to the lake on a visit,” said the Laziest Beaver, “but I can’t seem to find the time.

    Từ trong câu: lake, lazy, mean, get, down, visit, beaver, seem

    Bert Leston Taylor, The well in the wood. Nguồn: Project Gutenberg #74753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lazy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lazy evaluation57 lần
lazy bones129 lần
lazy rascals39 lần
lazy beaver40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lazy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lazy trong kho câu?
Kho câu có 264 câu có từ lazy hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lazy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lazy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lazy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lazy: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.