E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latecomer”

24 câu thật có từ latecomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latecomer nghĩa là người đến muộn. latecomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who arrives late. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ latecomer

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The congregation left the church, and Walpurga was now welcomed by the latecomers.

    Hội thánh rời khỏi nhà thờ, và Walpurga lúc này đã được những người đến sau chào đón.

    Từ trong câu: latecomer, leave, church, now, welcome

    Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At once, sir!" the latecomer wailed; and scrambled away as the alarm continued to roar.

    Từ trong câu: latecomer, once, sir, scramble, away, alarm, continue, roar

    C. M. Kornbluth, The Luckiest Man in Denv. Nguồn: Project Gutenberg #50835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few latecomers were searching for points of vantage well back of the foul lines.

    Từ trong câu: latecomer, search, point, well, back, foul, line

    Christy Mathewson, First Base Faulkner. Nguồn: Project Gutenberg #64435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hurrying footsteps sounded in the corridor and three latecomers rushed in.

    Từ trong câu: latecomer, hurry, sound, corridor, rush

    Everett B. Cole, The Best Made Plans. Nguồn: Project Gutenberg #22892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The medical meeting, where contraceptive technique was discussed, was so crowded that latecomers could not squeeze in.

    Từ trong câu: latecomer, medical, meet, technique, discuss, crowd, squeeze

    Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There on the same settee sat a robust, middle-aged latecomer.

    Từ trong câu: latecomer, settee, sit, robust, middle, age

    Kay Lyttleton, Jean Craig in New York. Nguồn: Project Gutenberg #65135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Why, just turn your head this way, and glance over yonder near the door among the latecomers.

    “Ồ, quay đầu về phía này và liếc nhìn những người đến muộn gần cửa kia.

    Từ trong câu: latecomer, turn, head, way, glance, near, door, among

    John Henry Goldfrap, The Boy Scouts' badge of courage. Nguồn: Project Gutenberg #68508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The abbé would stop, fix his eyes on the latecomer, and then very coldly point him or her--generally the latter--to a vacant seat.

    Từ trong câu: latecomer, stop, fix, eye, point, generally, latter, vacant

    Maude Rea Parkinson, Twenty years in Roumania. Nguồn: Project Gutenberg #77048. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latecomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latecomer trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ latecomer hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latecomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latecomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latecomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latecomer: Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.