E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “latecomer”

24 câu thật có từ latecomer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: latecomer nghĩa là người đến muộn. latecomer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who arrives late. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Herr Professor might punish latecomers by refusing to let them go on that expedition up the mountain for the Christmas greens.

    Từ trong câu: latecomer, professor, punish, refuse, let, go, expedition, up

    Alta Halverson Seymour, Arne and the Christmas star: A story of Norway. Nguồn: Project Gutenberg #69115. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ latecomer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ latecomer trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ latecomer hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ latecomer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ latecomer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ latecomer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ latecomer: Câu phủ định (3 câu), can và could (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.