Câu tiếng Anh có từ “lastly”
171 câu thật có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lastly nghĩa là cuối cùng. lastly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the item at the end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lastly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Lastly, stringed instruments can be adapted for one-handed players.
Từ trong câu: lastly, instrument, adapt, hand, player
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Arts and Special Needs Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154791 (bản sửa đổi 3994107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And, lastly, where, in all this wide world, could there ever be found just such another hostess as Miss Anthea, herself?
Từ trong câu: lastly, wide, world, ever, find, another, hostess, miss
Jeffery Farnol, The Money Moon: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #10418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Lastly, you declare that peace cannot be made unless I either allow Brutus to quit Mutina, or supply him with corn."
Từ trong câu: lastly, declare, peace, can, make, unless, either, allow
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And lastly, speed appears greatly diminished when the object is viewed from a distance, as we can observe on a railroad train.
Từ trong câu: lastly, speed, appear, greatly, diminish, object, view, distance
William G. Krueger, Lecture on Artificial Flight Given by request at the Academy of Natural Sciences. Nguồn: Project Gutenberg #38109. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, when his cousin was called to Springfield, he had begged Mr. Royall to receive him as a boarder; but where else in North Dormer could he have boarded?
Từ trong câu: lastly, cousin, call, mr, receive, else, north, board
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Nay, if you could suppose this, take lastly the evidence of facts, given by the human heart itself.
Từ trong câu: evidence, lastly, suppose, take, fact, give, human, heart
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, trees can be cut down and the stump treated with any of the above herbicides, though they must be applied immediately after cutting.
Từ trong câu: herbicide, lastly, tree, cut, down, treat, above, though
«Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lastly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lastly trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lastly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lastly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lastly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lastly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.