E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lastly”

169 câu thật có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lastly nghĩa là cuối cùng. lastly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the item at the end. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lastly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • She never let a drunk man in her house, and lastly, each of her customers knew to use the back door.

    Từ trong câu: lastly, never, let, drink, man, house, customer, know

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/Clara Garber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275618 (bản sửa đổi 2535608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lastly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lastly trong kho câu?
Kho câu có 169 câu có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lastly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lastly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lastly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lastly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.