Câu tiếng Anh có từ “lastly”
171 câu thật có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lastly nghĩa là cuối cùng. lastly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the item at the end. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lastly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Lastly, we will discuss newer and established models which describe other views on long-term memory.
Từ trong câu: lastly, discuss, new, establish, model, describe, view, long
«Cognition and Instruction/Long-Term Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369441 (bản sửa đổi 3110548). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lastly, make sure that you clearly connect the work the team is doing to the organization goal(s).
Từ trong câu: lastly, make, sure, clearly, connect, work, team, do
«Managing Groups and Teams/Which attributes are fundamental to team cohesion?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222524 (bản sửa đổi 4540835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Lastly, you declare that peace cannot be made unless I either allow Brutus to quit Mutina, or supply him with corn."
Từ trong câu: lastly, declare, peace, can, make, unless, either, allow
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, we may call attention to the encouraging fact, that in this great work good men have agreed to forget minor differences.
Từ trong câu: lastly, agree, encouraging, encourage, difference, minor, call, attention
C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, in his waking dream it seemed to him that the Adventurer had risen to his feet, but was still speaking, still holding him fast with his sea-grey eyes.
Từ trong câu: lastly, wake, dream, seem, rise, foot, still, speak
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lastly, Mr. Bhaer was dressed in a new suit of black, which made him look more like a gentleman than ever.
Từ trong câu: look, which, new, ever, more, dress, suit, lastly
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lastly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lastly trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ lastly hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lastly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lastly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lastly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lastly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.