Câu tiếng Anh có từ “jogging”
32 câu thật có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jogging nghĩa là chạy bộ. jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jogging
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They heard footsteps, and Julia came jogging up to them from around the theater.
Từ trong câu: jogging, hear, come, jog, up, around, theater
Daniel Callahan, Any Coincidence Is Or, The Day Julia & Cecil the Cat Faced a Fate Worse Than Death. Nguồn: Project Gutenberg #6526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He preferred the former, and we were soon jogging along through the outskirts of the town.
Từ trong câu: jogging, jog, prefer, former, soon, outskirts, town
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For some time we proceeded in silence; but presently, the chaise jogging more than usual, he sat up.
Chúng tôi tiến hành trong im lặng một lúc; nhưng lúc này, chiếc ghế chạy bộ nhiều hơn bình thường, anh ngồi dậy.
Từ trong câu: jogging, time, proceed, silence, jog, usual, sit, up
H. B. Marriott Watson, The High Toby Being further chapters in the life and fortunes of Dick Ryder, otherwise Galloping Dick, sometime gentleman of the road. Nguồn: Project Gutenberg #53133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Slowly we climbed out of the valley, to spend the night jogging steadily, hour after hour, across the desert.
Từ trong câu: jogging, slowly, climb, out, valley, spend, night, jog
Hiram Bingham, Inca Land: Explorations in the Highlands of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #10772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I could hear him jogging along until he reached the place where the road lies under feet of driven sand.
Từ trong câu: jogging, hear, jog, until, reach, place, road, lie
J. C. Tregarthen, Wild Life at the Land's End Observations of the Habits and Haunts of the Fox, Badger, Otter, Seal, Hare and of Their Pursuers in Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #57906. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I used to wonder how they felt, poor folk, going jogging along in the evening, back where they came from.
Từ trong câu: jogging, use, wonder, feel, poor, folk, go, jog
Mary Webb, Precious bane. Nguồn: Project Gutenberg #78542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And when she had finished, he still sat silent, elbow on knee, absently flicking the jogging horse and staring ahead at the horizon.
Từ trong câu: jogging, finish, still, sit, silent, elbow, knee, flick
W. E. B. Du Bois, The Quest of the Silver Fleece: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they were jogging homeward they saw the gray gulls rise from the sod and go home to the lake for the night.
Từ trong câu: jogging, jog, homeward, saw, gray, rise, go, home
Hamlin Garland, A Little Norsk; Or, Ol' Pap's Flaxen. Nguồn: Project Gutenberg #21850. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jogging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jogging trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jogging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jogging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jogging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jogging: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.