Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “jogging”

31 câu thật có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jogging nghĩa là chạy bộ. jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise. Xem trang từ điển đầy đủ

  • "Your employer, you know," said Mr. Dick, jogging his arm as a gentle reminder.

    Từ trong câu: jogging, employer, know, mr, jog, arm, gentle, reminder

    Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He preferred the former, and we were soon jogging along through the outskirts of the town.

    Từ trong câu: jogging, jog, prefer, former, soon, outskirts, town

    William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For two long, lingering months we had our patience exercised, jogging backwards and forwards like a pig on a string.

    Từ trong câu: jogging, long, linger, month, patience, exercise, jog, backward

    Frederick, Captain Hoffman, A Sailor of King George. Nguồn: Project Gutenberg #27520. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This duel, ineffectual on both sides, kept up for a while, and all the time, man and herd were jogging rapidly to the north.

    Từ trong câu: jogging, jog, duel, side, keep, up, time, man

    Zane Grey, The Last of the Plainsmen. Nguồn: Project Gutenberg #2057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jogging

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jogging trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jogging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jogging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jogging?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jogging: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.