Câu tiếng Anh có từ “jogging”
32 câu thật có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jogging nghĩa là chạy bộ. jogging là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: running at a jog trot as a form of cardiopulmonary exercise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jogging
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The band of Apaches had been jogging on slowly, and consequently, their animals were in good order.
Từ trong câu: jogging, jog, band, slowly, consequently, animal, good, order
De Witt C., -1876 Peters, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself. Nguồn: Project Gutenberg #16274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And when she had finished, he still sat silent, elbow on knee, absently flicking the jogging horse and staring ahead at the horizon.
Từ trong câu: jogging, finish, still, sit, silent, elbow, knee, flick
W. E. B. Du Bois, The Quest of the Silver Fleece: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #15265. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, during the long wait men had fallen into a stupor of sleep so profound that even the incessant jogging failed to rouse them.
Từ trong câu: jogging, jog, moreover, long, wait, man, fall, sleep
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jogging
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jogging trong kho câu?
- Kho câu có 32 câu có từ jogging hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jogging xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jogging gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jogging?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jogging: Quá khứ đơn (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.