Câu tiếng Anh có từ “jar”
212 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jar
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For our purpose ordinary glass tumblers will answer very well for the jars.
Từ trong câu: jar, purpose, ordinary, glass, answer, well
Various, Harper's Round Table, September 1, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #59128. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I am interested in an enterprise in which material of various kinds will be used--sample jars, mailing cases, and so forth.
Từ trong câu: jar, interest, enterprise, material, various, kind, use, sample
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many of the jars of pottery that you find will contain hearts or magic.
Từ trong câu: pottery, jar, many, find, contain, heart, magic
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Agahnim's Tower», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427660 (bản sửa đổi 4222364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Members must not overcharge their jars, otherwise they will get out of tune.
Từ trong câu: overcharge, member, jar, otherwise, get, out, tune
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417764 (bản sửa đổi 4386680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In thirty-six hours or more the comb will be dry beeswax, and the honey can be run off from the pans into glass jars.
Từ trong câu: pan, comb, jar, thirty, six, hour, dry, honey
George Harold Edgell, The Bee Hunter. Nguồn: Project Gutenberg #65820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What will their range be, their prohibitions? what jars to our preconceptions will he and I receive here?
Từ trong câu: preconception, range, prohibition, jar, receive
H. G. Wells, A Modern Utopia. Nguồn: Project Gutenberg #6424. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (32 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.