Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jar”

232 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jar

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Several wide-mouthed vials and stone jars are necessary; and we would repeat, that no plant should be taken, unless its attachment is preserved.

    Từ trong câu: jar, several, wide, mouth, stone, necessary, repeat, plant

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coarse tablecloths and oily butter would jar against the finest emotions.

    Từ trong câu: oily, tablecloth, coarse, jar, butter, fine, emotion

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would there were a supply there for a month, and a couple of gallon jars of good mead and some bottles of wine.

    Từ trong câu: gallon, supply, month, couple, jar, good, bottle, wine

    Evelyn Everett-Green, The Secret Chamber at Chad. Nguồn: Project Gutenberg #15670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed as though, by some nameless, interior volition, he would fain have shocked into them the same fiery emotion accumulated within the Leyden jar of his own magnetic life.

    Từ trong câu: magnetic, shocked, accumulate, volition, jar, seem, though, interior

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would suggest to housekeepers that they always put their preserves in glass jars with screw tops.

    Từ trong câu: housekeeper, screw, suggest, always, put, preserve, glass, jar

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earthen jar254 lần
leyden jar193 lần
ginger jar97 lần
pickle jar75 lần
earthenware jar64 lần
tobacco jar116 lần
china jar138 lần
cookie jar36 lần
gallon jar37 lần
glass jar295 lần
porcelain jar32 lần
jar containing91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (17 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.