Câu tiếng Anh có từ “jar”
232 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“If you put your finger into this jar you may be able to extract a piece of preserved ginger.
Từ trong câu: jar, preserve, extract, put, finger, able, piece, ginger
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under the radiance of the kindly jar partiality might even credit him with wit.’
Từ trong câu: credit, jar, kindly, even, wit
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At a pump two tiny girls are busily employed filling stone jars, which by the beauty and purity of their outlines might have been Etruscan.
Từ trong câu: filling, jar, purity, pump, tiny, girl, employ, fill
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The cartons in which the empty glass jars arrive might be re-used for exporting the end product, when you think of it.
Từ trong câu: carton, empty, glass, jar, arrive, be, use, export
«Organic Business Guide/From field to market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219940 (bản sửa đổi 3341388). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (17 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.