Câu tiếng Anh có từ “jar”
205 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jar
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Pandora opened the jar because she was curious what was inside, and not because of malice.
Từ trong câu: malice, open, jar, because, curious, inside
«Pandora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166232 (bản sửa đổi 9978121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What will their range be, their prohibitions? what jars to our preconceptions will he and I receive here?
Từ trong câu: preconception, range, prohibition, jar, receive
H. G. Wells, A Modern Utopia. Nguồn: Project Gutenberg #6424. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tube should be immersed in a glass jar containing dilute sulphuric acid.
Từ trong câu: dilute, immerse, sulphuric, tube, glass, jar, contain, acid
Alfred Powell Morgan, Wireless Telegraph Construction For Amateurs. Nguồn: Project Gutenberg #64174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
- Kho câu có 205 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.