Câu tiếng Anh có từ “jar”
231 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jar
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was offering the old man a jar of milk.
Từ trong câu: jar, offer, old, man, milk
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Near-by, on the ground, were many jars of different shapes which were being dried by the sun.
Từ trong câu: jar, near, ground, many, different, shape, dry, sun
Belle Wiley, Children of the Cliff. Nguồn: Project Gutenberg #58550. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A jar containing gunpowder was placed against the wall of the house where he was staying and set on fire.
Từ trong câu: jar, contain, place, wall, house, stay, set, fire
Anonymous, Is Ulster Right?. Nguồn: Project Gutenberg #13157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A group of village women were washing their jars in the clear blue-green water, whilst small boys offered to dive for coins.
Từ trong câu: blue, jar, green, dive, group, village, woman, wash
Ianthe M. Dunbar, The Edge of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #62573. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
- Kho câu có 231 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (17 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.