Câu tiếng Anh có từ “jar”
200 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jar
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
An hour later every jar, pan, basket, chest, shelf, and shoe they owned was filled with money.
Từ trong câu: basket, pan, jar, hour, late, every, chest, shelf
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Magic Pot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275248 (bản sửa đổi 2459304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng jar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (25 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.