Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jar”

232 câu thật có từ jar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jar nghĩa là bình. jar là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a vessel (usually cylindrical) with a wide mouth and without handles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jar

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Even if they have to put them in a little jar or something.

    Từ trong câu: jar, even, put, little, something

    «Rosacea/Basic Skin Care», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58362 (bản sửa đổi 3488354). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Members must not overcharge their jars, otherwise they will get out of tune.

    Từ trong câu: overcharge, member, jar, otherwise, get, out, tune

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1922 08 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417764 (bản sửa đổi 4386680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The jars must be filled so that the syrup overflows, and fastened up tight as quickly as possible.

    Từ trong câu: tight, fasten, jar, fill, up, quickly, possible

    Thomas J., 1844?-1900 Murrey, Valuable cooking receipts. Nguồn: Project Gutenberg #77612. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When you have to fix stuff like a jar, or a vase, you just have to put it back together.

    Từ trong câu: vase, fix, stuff, like, jar, put, back, together

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429056 (bản sửa đổi 4048016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng jar

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
earthen jar254 lần
leyden jar193 lần
ginger jar97 lần
pickle jar75 lần
earthenware jar64 lần
tobacco jar116 lần
china jar138 lần
cookie jar36 lần
gallon jar37 lần
glass jar295 lần
porcelain jar32 lần
jar containing91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jar

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jar trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ jar hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jar gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jar?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jar: Quá khứ đơn (40 câu), can và could (17 câu), There is và there are (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.