Câu tiếng Anh có từ “it”
109 câu thật có từ it hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: it nghĩa là nó, điều đó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít chỉ vật, sự việc hoặc làm chủ ngữ giả). it là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular neuter pronoun used to refer to a thing, animal, situation, or idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ it
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was nearly two weeks later, by their chronometers, when the determinations alone had been made.
Từ trong câu: determination, late, when, later, alone, it, two, nearly
John W., Jr. Campbell, Beyond the end of space. Nguồn: Project Gutenberg #79597. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Probably no one would realize that I had left it.
Từ trong câu: probably, leave, realize, one, would, it
Ray Cummings, Tama of the light country. Nguồn: Project Gutenberg #79620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was so different from the world in which she had lived and moved.
Từ trong câu: which, in, be, have, from, live, had, it
Harold Lamb, The house of the Falcon. Nguồn: Project Gutenberg #79726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Perhaps it was because she had heard so much about it before.
Từ trong câu: so, before, about, perhaps, because, hear, much, it
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think it would please him to know that Lord Fauntleroy had been indulged in any fancy.
Từ trong câu: know, think, any, would, been, please, fancy, it
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Archer's heart had slammed itself shut in the queer way it had, and he sat vainly groping for a word.
Từ trong câu: in, queer, word, heart, itself, way, sit, a
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng it
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ it
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ it trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ it hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ it xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ it gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ it?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ it: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.