Câu tiếng Anh có từ “it”
31 câu thật có từ it hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: it nghĩa là nó. it là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the branch of engineering that deals with the use of computers and telecommunications to retrieve and store and transmit information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ it
Indeed, it is just this breakdown of the old relationships which constitutes the modern problem.
Từ trong câu: breakdown, which, modern, indeed, constitute, problem, old, it
Walter Lippmann, Drift and mastery. Nguồn: Project Gutenberg #79553. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng it
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ it
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ it trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ it hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ it xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ it gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 11 câu, rồi Bậc A2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ it?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ it: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (4 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.