Câu tiếng Anh có từ “it”
105 câu thật có từ it hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: it nghĩa là nó, điều đó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít chỉ vật, sự việc hoặc làm chủ ngữ giả). it là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: third-person singular neuter pronoun used to refer to a thing, animal, situation, or idea. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ it
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Why had he not started to shoot it out when I had one hand busy gathering up the pasteboards?
Từ trong câu: busy, one, shoot, when, gather, it, start, out
Erle Stanley Gardner, The Devil's deputy. Nguồn: Project Gutenberg #79595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"How could we have lived it through without a Chabad?
Từ trong câu: without, we, through, how, could, have, live, a
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng it
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ it
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ it trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ it hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ it xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ it gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc A2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ it?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ it: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.