Câu tiếng Anh có từ “irritating”
96 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritating
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He experiences how irritating words can be when they either hide thought or betray its absence.
Từ trong câu: irritating, experience, irritate, word, either, hide, think, betray
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were intruders whose knowledge of life was to me an irritating pretence, because I felt so sure they could not possibly know the things I knew.
Từ trong câu: irritating, irritate, whose, knowledge, life, because, feel, sure
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The reader can easily imagine that this impure air had a very unpleasant effect upon our eyes, irritating them so as to materially interfere with our comfort.
Từ trong câu: irritating, reader, easily, imagine, air, unpleasant, effect, eye
Johanna Sara Wisthaler, By Water to the Columbian Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #9408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How could she expect anything from John when he was being carefully trained in the very principles which everywhere made the Americans so irritating to the Mexican government.
Từ trong câu: irritating, principle, train, expect, anything, carefully, everywhere, make
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A waiter can do so many things to annoy a non-tipping patron that the patron cannot present in the form of a concrete complaint, yet which are quite real and irritating.
Từ trong câu: irritating, waiter, many, thing, annoy, non, tip, patron
William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To a man who has loved all his life to be fresh shaven, can a more irritating indignity be devised?
Từ trong câu: fresh, indignity, irritating, irritate, man, love, life
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This wallpaper has a kind of sub-pattern in a different shade, a particularly irritating one, for you can only see it in certain lights, and not clearly then.
Từ trong câu: certain, irritate, light, irritating, particularly, different, clearly, kind
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.