Câu tiếng Anh có từ “irritating”
70 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritating
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Excellent also for colds or weak lungs; will stop an irritating cough.
Từ trong câu: irritating, excellent, cold, weak, lung, stop, irritate, cough
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let them be removed and an irritating offense against the nerves and asthetic senses will be removed.
Từ trong câu: irritating, let, remove, irritate, offense, nerve, sense
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing is more irritating to both horse and driver than a man who will hold on after you have started.
Từ trong câu: irritating, irritate, nothing, horse, driver, man, hold, start
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The "arena" will no longer "ring" with anybody's "rousing speech," to the irritating abridgment of the inalienable right to pursuit of sleep.
Từ trong câu: irritating, arena, long, ring, speech, irritate, right, pursuit
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.