Câu tiếng Anh có từ “irritating”
96 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irritating
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He turned away; it was irritating to look at Roderick’s radiant, unscrupulous eagerness.
Từ trong câu: irritating, turn, away, irritate, look, eagerness
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The last attempts at exclusion were irritating enough; but they differed from the earlier persecution.
Từ trong câu: irritating, last, attempt, exclusion, irritate, enough, differ, early
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
These were irritating words, made more so by the contemptuous manner in which they were spoken.
Đây là những lời khó chịu, càng trở nên khó chịu hơn bởi cách nói khinh thường của họ.
Từ trong câu: irritating, contemptuous, irritate, word, make, manner, speak
Edward Sylvester Ellis, Camp-fire and Wigwam. Nguồn: Project Gutenberg #25966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
De Vargas' persistent glance was irritating his nerves; he threw a challenging look--wholly defiant--across the table at the older man.
Từ trong câu: irritating, challenging, persistent, glance, irritate, nerve, throw, challenge
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Leatherface: A Tale of Old Flanders. Nguồn: Project Gutenberg #40500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And his table manners were irritating.
Từ trong câu: irritating, irritate, table, manner
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could she expect anything from John when he was being carefully trained in the very principles which everywhere made the Americans so irritating to the Mexican government.
Từ trong câu: irritating, principle, train, expect, anything, carefully, everywhere, make
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 29 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.