E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irritating”

87 câu thật có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irritating nghĩa là khó chịu. irritating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing irritation or annoyance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irritating

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They would not have been so hard upon her, however, but for her irritating behavior.

    Tuy nhiên, họ sẽ không quá khắt khe với cô ấy nếu không có hành vi khó chịu của cô ấy.

    Từ trong câu: irritating, hard, however, irritate, behavior

    George MacDonald, A Double Story. Nguồn: Project Gutenberg #5676. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The utter incapacity of the man before the common, practical requirements of life would have been irritating to ordinary individuals.

    Từ trong câu: irritating, utter, man, common, practical, requirement, life, irritate

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To find them in a student paper would be disappointing--irritating, even.

    Từ trong câu: disappointing, irritating, find, student, paper, disappoint, irritate, even

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irritating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irritating trong kho câu?
Kho câu có 87 câu có từ irritating hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irritating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irritating gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irritating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irritating: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.